Bỏ qua, tới nội dung

尽力

jìn lìㄐㄧㄣˋ ㄌㄧˋ

Hán Việt: TẬN LỰC

Phồn thể: 盡力

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(phó từ, động từ)

dốc sức, cố gắng hết sức

Là động từ ly hợp: 尽了力, 尽最大的力. Thành ngữ: 尽力而为.

Ví dụ

  • 我会尽力帮你的。

    wǒ huì jìn lì bāng nǐ de.

    Tôi sẽ cố hết sức giúp bạn.

  • 医生已经尽力了。

    yī shēng yǐ jīng jìn lì le.

    Bác sĩ đã cố gắng hết sức rồi.

  • 只要尽力了,结果不重要。

    zhǐ yào jìn lì le, jié guǒ bú zhòng yào.

    Chỉ cần đã cố hết sức, kết quả không quan trọng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẬN · 6 nét

LỰC · 2 nét

họ Lực