整整
zhěng zhěngㄓㄥˇ ㄓㄥˇ
Hán Việt: CHỈNH CHỈNH
Phồn thể: 整整
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(phó từ)
tròn, cả, trọn (số lượng)
Đứng trước số lượng, nhấn mạnh 'nhiều, đủ trọn'.
Ví dụ
我等了你整整一个小时。
wǒ děng le nǐ zhěng zhěng yí gè xiǎo shí.
Tôi đã đợi bạn tròn một tiếng đồng hồ.
他整整三天没睡好觉。
tā zhěng zhěng sān tiān méi shuì hǎo jué.
Anh ấy mất ngủ suốt ba ngày liền.
这次旅行花了整整一万块。
zhè cì lǚ xíng huā le zhěng zhěng yí wàn kuài.
Chuyến đi này tốn tròn một vạn tệ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỈNH · 16 nét
cả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh
Từ liên quan
- 整理 zhěng lǐ — sắp xếp, dọn dẹp, thu xếp; chỉnh lý (tài liệu)
- 整齐 zhěng qí — ngăn nắp, gọn gàng; đều, thẳng hàng
- 整个 zhěng gè — toàn bộ, cả, suốt
- 调整 tiáo zhěng — điều chỉnh; sắp xếp lại
- 完整 wán zhěng — hoàn chỉnh, nguyên vẹn, đầy đủ
- 整体 zhěng tǐ — tổng thể, toàn thể, chỉnh thể
- 整顿 zhěng dùn — to tidy up; to reorganize; to consolidate; to rectify