Bỏ qua, tới nội dung

过于

guò yúㄍㄨㄛˋ ㄩˊ

Hán Việt: QUÁ Ư

Phồn thể: 過於

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(phó từ)

quá, quá mức

Văn viết hơn 太; thường đi với tính từ hai âm tiết và mang ý tiêu cực.

Ví dụ

  • 你不要过于担心。

    nǐ bú yào guò yú dān xīn.

    Bạn đừng quá lo lắng.

  • 这个计划过于复杂。

    zhè ge jì huá guò yú fù zá.

    Kế hoạch này quá phức tạp.

  • 他对自己要求过于严格。

    tā duì zì jǐ yāo qiú guò yú yán gé.

    Anh ấy đòi hỏi bản thân quá khắt khe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÁ · 6 nét

họ Qua

VU · 3 nét