打扮
dǎ banㄉㄚˇ ㄅㄢ˙
Hán Việt: ĐẢ BAN
Phồn thể: 打扮
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh từ)
trang điểm, ăn diện, chưng diện; cách ăn mặc
Gồm cả ăn mặc lẫn trang điểm; khác 化妆 (chỉ trang điểm mặt).
Ví dụ
她今天打扮得很漂亮。
tā jīn tiān dǎ bàn dé hěn piào liang.
Hôm nay cô ấy ăn diện rất đẹp.
你打扮一下,我们要去参加婚礼。
nǐ dǎ bàn yí xià, wǒ men yào qù cān jiā hūn lǐ.
Em chuẩn bị ăn mặc chỉnh tề đi, mình đi dự đám cưới.
他的打扮很像一个学生。
tā de dǎ bàn hěn xiàng yí gè xué shēng.
Cách ăn mặc của anh ấy trông giống sinh viên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)
BAN · 7 nét