捡
jiǎnㄐㄧㄢˇ
Hán Việt: KIỂM
Phồn thể: 撿
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
nhặt, lượm
Ví dụ
我在路上捡到一个钱包。
wǒ zài lù shang jiǎn dào yí gè qián bāo.
Tôi nhặt được một cái ví trên đường.
请把地上的纸捡起来。
qǐng bǎ dì shàng de zhǐ jiǎn qǐ lái.
Làm ơn nhặt giấy dưới đất lên.
孩子们在海边捡贝壳。
hái zi men zài hǎi biān jiǎn bèi ké.
Bọn trẻ nhặt vỏ sò ở bờ biển.
Từ hay nhầm
- 检 — Cùng âm jiǎn, chữ gần giống: 检 (bộ mộc) trong 检查 = kiểm tra; 捡 (bộ thủ 扌) = nhặt bằng tay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KIỂM · 10 nét
nhặt, lượm