口味
kǒu wèiㄎㄡˇ ㄨㄟˋ
Hán Việt: KHẨU VỊ
Phồn thể: 口味
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
khẩu vị; hương vị
Hay gặp: 合…口味 (hợp khẩu vị), 口味重/清淡 (đậm/nhạt).
Ví dụ
这个菜很合我的口味。
zhè ge cài hěn hé wǒ de kǒu wèi.
Món này rất hợp khẩu vị tôi.
南方人和北方人的口味不一样。
nán fāng rén hé běi fāng rén de kǒu wèi bù yí yàng.
Khẩu vị người miền Nam và miền Bắc khác nhau.
这种饼干有三种口味。
zhè zhǒng bǐng gān yǒu sān zhǒng kǒu wèi.
Loại bánh quy này có ba vị.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHẨU · 3 nét
miệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm
VỊ · 8 nét
Từ liên quan
- 口 kǒu — miệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm
- 入口 rù kǒu — lối vào, cửa vào; (hàng hóa) nhập khẩu
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra
- 人口 rén kǒu — dân số; nhân khẩu, số người (trong gia đình)
- 借口 jiè kǒu — cớ, lý do thoái thác; lấy cớ
- 进口 jìn kǒu — nhập khẩu; cửa vào, lối vào
- 港口 gǎng kǒu — port; harbor
- 口气 kǒu qì — tone of voice; the way one speaks; manner of expression; tone