Bỏ qua, tới nội dung

吨

dūnㄉㄨㄣ

Hán Việt: ĐỐN

Phồn thể: 噸

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(lượng từ)

lượng từ: tấn (1000 kg)

Ở Đài Loan đọc là dùn.

Ví dụ

  • 这辆车能装五吨货。

    zhè liàng chē néng zhuāng wǔ dūn huò.

    Chiếc xe này chở được năm tấn hàng.

  • 工厂每天生产十吨大米。

    gōng chǎng měi tiān shēng chǎn shí dūn dà mǐ.

    Nhà máy mỗi ngày sản xuất mười tấn gạo.

  • 这块石头差不多有一吨重。

    zhè kuài shí tou chà bu duō yǒu yì dūn zhòng.

    Tảng đá này nặng gần một tấn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỐN · 7 nét

lượng từ: tấn (1000 kg)