Bỏ qua, tới nội dung

半夜

bàn yèㄅㄢˋ ㄧㄝˋ

Hán Việt: BÁN DẠ

Phồn thể: 半夜

HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

nửa đêm

Ví dụ

  • 他常常工作到半夜。

    tā cháng cháng gōng zuò dào bàn yè.

    Anh ấy thường làm việc đến nửa đêm.

  • 半夜我被雷声吵醒了。

    bàn yè wǒ bèi léi shēng chǎo xǐng le.

    Nửa đêm tôi bị tiếng sấm đánh thức.

  • 别半夜给我打电话。

    bié bàn yè gěi wǒ dǎ diàn huà.

    Đừng gọi cho tôi lúc nửa đêm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÁN · 5 nét

nửa, rưỡi; giữa (半路, 半夜)

DẠ · 8 nét

đêm, ban đêm