Bỏ qua, tới nội dung

真诚

zhēn chéngㄓㄣ ㄔㄥˊ

Hán Việt: CHÂN THÀNH

Phồn thể: 真誠

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)

chân thành, thật lòng

Ví dụ

  • 谢谢你真诚的帮助。

    xiè xiè nǐ zhēn chéng de bāng zhù.

    Cảm ơn sự giúp đỡ chân thành của bạn.

  • 他对朋友很真诚。

    tā duì péng you hěn zhēn chéng.

    Anh ấy rất chân thành với bạn bè.

  • 我真诚地希望你能成功。

    wǒ zhēn chéng dì xī wàng nǐ néng chéng gōng.

    Tôi thật lòng mong bạn thành công.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÂN · 10 nét

thật, thật là; thật sự; thật (không giả)

THÀNH · 8 nét