Bỏ qua, tới nội dung

穷

qióngㄑㄩㄥˊ

Hán Việt: CÙNG

Phồn thể: 窮

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, phó từ, vocab.word.pos.g)

nghèo, túng thiếu; cùng tận, hết

Hán Việt "cùng" (cùng khổ, bần cùng); trái nghĩa: 富.

Ví dụ

  • 他小时候家里很穷。

    tā xiǎo shí hòu jiā lǐ hěn qióng.

    Hồi nhỏ nhà anh ấy rất nghèo.

  • 这个村子以前很穷,现在富了。

    zhè ge cūn zǐ yǐ qián hěn qióng, xiàn zài fù le.

    Ngôi làng này trước kia rất nghèo, giờ đã giàu lên.

  • 我是个穷学生,买不起这么贵的手机。

    wǒ shì gè qióng xué shēng, mǎi bù qǐ zhè me guì de shǒu jī.

    Tôi là sinh viên nghèo, không mua nổi điện thoại đắt thế.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÙNG · 7 nét

nghèo, túng thiếu; cùng tận, hết