居住
jū zhùㄐㄩ ㄓㄨˋ
Hán Việt: CƯ TRÚ
Phồn thể: 居住
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cư trú, sinh sống
Trang trọng hơn 住. 居住证 = thẻ cư trú.
Ví dụ
他在河内居住了十年。
tā zài hé nèi jū zhù le shí nián.
Anh ấy đã sống ở Hà Nội mười năm.
这里的居住环境很好。
zhè lǐ de jū zhù huán jìng hěn hǎo.
Môi trường sống ở đây rất tốt.
外国人居住要办手续。
wài guó rén jū zhù yào bàn shǒu xù.
Người nước ngoài cư trú phải làm thủ tục.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƯ · 8 nét
TRÚ · 7 nét
ở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)