Bỏ qua, tới nội dung

谨慎

jǐn shènㄐㄧㄣˇ ㄕㄣˋ

Hán Việt: CẨN THẬN

Phồn thể: 謹慎

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

cẩn thận, thận trọng

Ví dụ

  • 做这个决定一定要谨慎。

    zuò zhè ge jué dìng yi dìng yào jǐn shèn.

    Đưa ra quyết định này nhất định phải thận trọng.

  • 他是一个很谨慎的人。

    tā shì yí gè hěn jǐn shèn de rén.

    Anh ấy là người rất thận trọng.

  • 投资的时候要谨慎。

    tóu zī de shí hòu yào jǐn shèn.

    Khi đầu tư phải thận trọng.

Từ hay nhầm

  • 小心 — Tiếng Việt 'cẩn thận' hằng ngày thường là 小心 (小心车! = cẩn thận xe!); 谨慎 trang trọng, chỉ sự thận trọng khi nói năng, quyết định.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẨN · 13 nét

THẬN · 13 nét