美味
měi wèiㄇㄟˇ ㄨㄟˋ
Hán Việt: MỸ VỊ
Phồn thể: 美味
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
ngon; món ngon, mỹ vị
Ví dụ
妈妈做的饭很美味。
mā ma zuò de fàn hěn měi wèi.
Cơm mẹ nấu rất ngon.
越南有很多美味的小吃。
yuè nán yǒu hěn duō měi wèi de xiǎo chī.
Việt Nam có rất nhiều món ăn vặt ngon.
桌上摆满了各种美味。
zhuō shàng bǎi mǎn le gè zhǒng měi wèi.
Trên bàn bày đầy đủ các món ngon.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỸ · 9 nét
đẹp; nước Mỹ (viết tắt của 美国); châu Mỹ
VỊ · 8 nét