乐观
lè guānㄌㄜˋ ㄍㄨㄢ
Hán Việt: LẠC QUAN
Phồn thể: 樂觀
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
lạc quan
Trái nghĩa: 悲观 (bi quan). 不太乐观 = không khả quan.
Ví dụ
她是一个很乐观的人。
tā shì yí gè hěn lè guān de rén.
Cô ấy là một người rất lạc quan.
遇到困难也要保持乐观。
yù dào kùn nán yě yào bǎo chí lè guān.
Gặp khó khăn cũng phải giữ tinh thần lạc quan.
医生说他的情况不太乐观。
yī shēng shuō tā de qíng kuàng bú tài lè guān.
Bác sĩ nói tình trạng của anh ấy không mấy khả quan.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LẠC · 5 nét
QUAN · 6 nét
Từ liên quan
- 快乐 kuài lè — vui vẻ, hạnh phúc
- 音乐 yīn yuè — âm nhạc, nhạc
- 俱乐部 jù lè bù — câu lạc bộ
- 娱乐 yú lè — giải trí; vui chơi
- 欢乐 huān lè — gaiety; gladness; glee; merriment; pleasure; happy; joyous; gay
- 乐趣 lè qù — niềm vui, thú vui, lạc thú
- 乐意 lè yì — to be willing to do sth; to be ready to do sth; to be happy to do sth; content; satisfied
- 乐谱 yuè pǔ — a musical score; sheet music