Bỏ qua, tới nội dung

乐观

lè guānㄌㄜˋ ㄍㄨㄢ

Hán Việt: LẠC QUAN

Phồn thể: 樂觀

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

lạc quan

Trái nghĩa: 悲观 (bi quan). 不太乐观 = không khả quan.

Ví dụ

  • 她是一个很乐观的人。

    tā shì yí gè hěn lè guān de rén.

    Cô ấy là một người rất lạc quan.

  • 遇到困难也要保持乐观。

    yù dào kùn nán yě yào bǎo chí lè guān.

    Gặp khó khăn cũng phải giữ tinh thần lạc quan.

  • 医生说他的情况不太乐观。

    yī shēng shuō tā de qíng kuàng bú tài lè guān.

    Bác sĩ nói tình trạng của anh ấy không mấy khả quan.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LẠC · 5 nét

QUAN · 6 nét