Bỏ qua, tới nội dung

乡村

xiāng cūnㄒㄧㄤ ㄘㄨㄣ

Hán Việt: HƯƠNG THÔN

Phồn thể: 鄉村

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

nông thôn, làng quê

Ví dụ

  • 我喜欢乡村安静的生活。

    wǒ xǐ huan xiāng cūn ān jìng de shēng huó.

    Tôi thích cuộc sống yên tĩnh ở làng quê.

  • 她在一所乡村小学当老师。

    tā zài yì suǒ xiāng cūn xiǎo xué dāng lǎo shī.

    Cô ấy làm giáo viên ở một trường tiểu học nông thôn.

  • 周末我们去乡村走走吧。

    zhōu mò wǒ men qù xiāng cūn zǒu zǒu ba.

    Cuối tuần chúng ta về quê dạo chơi nhé.

Từ hay nhầm

  • 农村 — 农村 là từ thông dụng, mang tính hành chính/kinh tế; 乡村 thiên về văn viết, gợi cảnh làng quê.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HƯƠNG · 3 nét

quê, nông thôn; quê hương; xã (đơn vị hành chính)

THÔN · 7 nét

làng, thôn