Bỏ qua, tới nội dung

目光

mù guāngㄇㄨˋ ㄍㄨㄤ

Hán Việt: MỤC QUANG

Phồn thể: 目光

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

ánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn

Ví dụ

  • 大家的目光都集中在他身上。

    dà jiā de mù guāng dōu jí zhōng zài tā shēn shàng.

    Ánh mắt mọi người đều đổ dồn vào anh ấy.

  • 她用温柔的目光看着孩子。

    tā yòng wēn róu de mù guāng kàn zhe hái zi.

    Cô ấy nhìn đứa bé bằng ánh mắt dịu dàng.

  • 做生意要有长远的目光。

    zuò shēng yì yào yǒu cháng yuǎn de mù guāng.

    Làm ăn phải có tầm nhìn xa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỤC · 5 nét

QUANG · 6 nét

ánh sáng; hết sạch (sau động từ); chỉ, toàn