Bỏ qua, tới nội dung

铁路

tiě lùㄊㄧㄝˇ ㄌㄨˋ

Hán Việt: THIẾT LỘ

Phồn thể: 鐵路

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

đường sắt

Lượng từ: 条. 高速铁路 (高铁) = đường sắt cao tốc.

Lượng từ đi kèm: 条

Ví dụ

  • 这条铁路连接河内和胡志明市。

    zhè tiáo tiě lù lián jiē hé nèi hé hú zhì míng shì.

    Tuyến đường sắt này nối Hà Nội với Thành phố Hồ Chí Minh.

  • 他爸爸在铁路上工作。

    tā bà ba zài tiě lù shang gōng zuò.

    Bố anh ấy làm ngành đường sắt.

  • 不要在铁路旁边玩。

    bú yào zài tiě lù páng biān wán.

    Đừng chơi gần đường ray.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIẾT · 10 nét

LỘ · 13 nét

đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ