决心
jué xīnㄐㄩㄝˊ ㄒㄧㄣ
Hán Việt: QUYẾT TÂM
Phồn thể: 決心
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, phó từ)
quyết tâm
Hay gặp: 下决心 (hạ quyết tâm), 有决心.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我下决心要学好汉语。
wǒ xià jué xīn yào xué hǎo hàn yǔ.
Tôi quyết tâm học giỏi tiếng Trung.
他很有决心,一定能成功。
tā hěn yǒu jué xīn, yí dìng néng chéng gōng.
Anh ấy rất có quyết tâm, nhất định sẽ thành công.
她决心戒烟。
tā jué xīn jiè yān.
Cô ấy quyết tâm bỏ thuốc lá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUYẾT · 6 nét
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa
Từ liên quan
- 决定 jué dìng — quyết định
- 解决 jiě jué — giải quyết
- 决赛 jué sài — trận chung kết; vòng chung kết
- 坚决 jiān jué — kiên quyết, cương quyết
- 判决 pàn jué — judgment (by a court of law); to pass judgment on; to sentence
- 决策 jué cè — strategic decision; decision-making; policy decision; to determine policy
- 表决 biǎo jué — to decide by vote; to vote
- 否决 fǒu jué — to veto; to overrule