装修
zhuāng xiūㄓㄨㄤ ㄒㄧㄡ
Hán Việt: TRANG TU
Phồn thể: 裝修
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
sửa sang, trang trí (nhà cửa, cửa hàng)
Ví dụ
我们家正在装修。
wǒ men jiā zhèng zài zhuāng xiū.
Nhà chúng tôi đang sửa sang.
这家饭店装修得很漂亮。
zhè jiā fàn diàn zhuāng xiū dé hěn piào liang.
Nhà hàng này được trang trí rất đẹp.
装修新房花了很多钱。
zhuāng xiū xīn fáng huā le hěn duō qián.
Sửa sang nhà mới tốn rất nhiều tiền.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRANG · 12 nét
giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
TU · 9 nét
sửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu
Từ liên quan
- 装 zhuāng — giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
- 服装 fú zhuāng — quần áo; trang phục; may mặc
- 安装 ān zhuāng — lắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)
- 装饰 zhuāng shì — trang trí; đồ trang trí
- 假装 jiǎ zhuāng — giả vờ, làm bộ
- 装备 zhuāng bèi — equipment; to equip; to outfit
- 武装 wǔ zhuāng — arms; equipment; to arm; military; armed (forces)
- 包装 bāo zhuāng — đóng gói, bao bì; quảng bá hình ảnh