无限
wú xiànㄨˊ ㄒㄧㄢˋ
Hán Việt: VÔ HẠN
Phồn thể: 無限
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, từ khu biệt, phó từ, danh động từ)
vô hạn, không giới hạn, vô cùng
Ví dụ
孩子们的想象力是无限的。
hái zi men de xiǎng xiàng lì shì wú xiàn de.
Trí tưởng tượng của trẻ em là vô hạn.
这个套餐可以无限上网。
zhè ge tào cān kě yǐ wú xiàn shàng wǎng.
Gói cước này có thể lên mạng không giới hạn.
我对未来充满无限希望。
wǒ duì wèi lái chōng mǎn wú xiàn xī wàng.
Tôi tràn đầy hy vọng vô hạn vào tương lai.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÔ · 4 nét
không có, không, vô (văn viết)
HẠN · 8 nét
Từ liên quan
- 无 wú — không có, không, vô (văn viết)
- 无论 wú lùn — bất kể, bất luận, dù
- 无聊 wú liáo — chán, buồn chán; nhạt nhẽo, vô vị; vô duyên, nhảm nhí
- 无数 wú shù — vô số, không đếm xuể
- 无奈 wú nài — bất lực, không biết làm sao, đành chịu; tiếc là
- 毫无 háo wú — not in the least; to completely lack
- 无比 wú bǐ — incomparable; matchless
- 无知 wú zhī — ignorant; ignorance