建设
jiàn shèㄐㄧㄢˋ ㄕㄜˋ
Hán Việt: KIẾN THIẾT
Phồn thể: 建設
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh động từ, động từ)
xây dựng, kiến thiết
Ví dụ
这里正在建设一座新机场。
zhè lǐ zhèng zài jiàn shè yí zuò xīn jī chǎng.
Ở đây đang xây dựng một sân bay mới.
城市建设发展得很快。
chéng shì jiàn shè fā zhǎn dé hěn kuài.
Việc xây dựng đô thị phát triển rất nhanh.
大家一起建设美丽的家乡。
dà jiā yì qǐ jiàn shè měi lì de jiā xiāng.
Mọi người cùng nhau xây dựng quê hương tươi đẹp.
Từ hay nhầm
- 建筑 — 建设 là xây dựng (cả nghĩa trừu tượng: đất nước, đội ngũ); 建筑 thường là công trình, kiến trúc (danh từ).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KIẾN · 8 nét
xây, xây dựng; thành lập, lập
THIẾT · 6 nét