热爱
rè àiㄖㄜˋ ㄞˋ
Hán Việt: NHIỆT ÁI
Phồn thể: 熱愛
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
yêu tha thiết, say mê
Đối tượng thường là công việc, quê hương, cuộc sống, nghệ thuật — ít dùng cho người yêu.
Ví dụ
他非常热爱自己的工作。
tā fēi cháng rè ài zì jǐ de gōng zuò.
Anh ấy rất yêu công việc của mình.
我们热爱和平。
wǒ men rè ài hé píng.
Chúng tôi yêu chuộng hòa bình.
她从小就热爱音乐。
tā cóng xiǎo jiù rè ài yīn yuè.
Cô ấy say mê âm nhạc từ nhỏ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHIỆT · 10 nét
nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
ÁI · 10 nét
yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)
Từ liên quan
- 热 rè — nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
- 热情 rè qíng — nhiệt tình, niềm nở; nhiệt huyết, đam mê
- 热闹 rè nao — náo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động
- 热烈 rè liè — nhiệt liệt, sôi nổi, nồng nhiệt
- 热心 rè xīn — nhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắng
- 热门 rè mén — popular; hot; in vogue
- 亲热 qīn rè — affectionate; intimate; warmhearted; to show affection for; (coll.) to get intimate with sb
- 炎热 yán rè — blistering hot; sizzling hot (weather)