Bỏ qua, tới nội dung

热爱

rè àiㄖㄜˋ ㄞˋ

Hán Việt: NHIỆT ÁI

Phồn thể: 熱愛

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

yêu tha thiết, say mê

Đối tượng thường là công việc, quê hương, cuộc sống, nghệ thuật — ít dùng cho người yêu.

Ví dụ

  • 他非常热爱自己的工作。

    tā fēi cháng rè ài zì jǐ de gōng zuò.

    Anh ấy rất yêu công việc của mình.

  • 我们热爱和平。

    wǒ men rè ài hé píng.

    Chúng tôi yêu chuộng hòa bình.

  • 她从小就热爱音乐。

    tā cóng xiǎo jiù rè ài yīn yuè.

    Cô ấy say mê âm nhạc từ nhỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHIỆT · 10 nét

nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng

ÁI · 10 nét

yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)