构成
gòu chéngㄍㄡˋ ㄔㄥˊ
Hán Việt: CẤU THÀNH
Phồn thể: 構成
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh từ, danh động từ)
cấu thành, tạo thành; cấu tạo
Cấu trúc: 由…构成; 构成威胁/影响.
Ví dụ
这个句子由三个部分构成。
zhè ge jù zi yóu sān gè bù fen gòu chéng.
Câu này được tạo thành từ ba phần.
水由氢和氧构成。
shuǐ yóu qīng hé yǎng gòu chéng.
Nước được cấu thành từ hydro và oxy.
这样做不会对你构成威胁。
zhè yàng zuò bú huì duì nǐ gòu chéng wēi xié.
Làm như vậy sẽ không gây đe dọa cho bạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẤU · 8 nét
THÀNH · 6 nét