Bỏ qua, tới nội dung

迎接

yíng jiēㄧㄥˊ ㄐㄧㄝ

Hán Việt: NGHÊNH TIẾP

Phồn thể: 迎接

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

đón, đón tiếp, nghênh đón

Ví dụ

  • 我们去机场迎接客人。

    wǒ men qù jī chǎng yíng jiē kè rén.

    Chúng tôi ra sân bay đón khách.

  • 全家人一起迎接新年。

    quán jiā rén yì qǐ yíng jiē xīn nián.

    Cả nhà cùng nhau đón năm mới.

  • 我们要做好准备,迎接新的挑战。

    wǒ men yào zuò hǎo zhǔn bèi, yíng jiē xīn de tiǎo zhàn.

    Chúng ta phải chuẩn bị tốt để đón nhận thử thách mới.

Từ hay nhầm

  • 接 — 接 là đón (người) thông thường (接孩子); 迎接 trang trọng hơn, còn dùng cho sự kiện, thử thách.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGHÊNH · 7 nét

đón; nghênh đón; đối diện, ngược (gió, khó khăn)

TIẾP · 11 nét

đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối