Bỏ qua, tới nội dung

渐渐

jiàn jiànㄐㄧㄢˋ ㄐㄧㄢˋ

Hán Việt: TIỆM TIỆM

Phồn thể: 漸漸

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(phó từ)

dần dần, từ từ

Ví dụ

  • 天渐渐黑了。

    tiān jiàn jiàn hēi le.

    Trời dần dần tối.

  • 我渐渐习惯了这里的生活。

    wǒ jiàn jiàn xí guàn le zhè lǐ de shēng huó.

    Tôi dần quen với cuộc sống ở đây.

  • 他的病渐渐好起来了。

    tā de bìng jiàn jiàn hǎo qǐ lái le.

    Bệnh của anh ấy dần dần khỏi.

Từ hay nhầm

  • 逐渐 — Nghĩa như nhau; 逐渐 văn viết hơn. 渐渐 có thể dùng 渐渐地 đầu câu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỆM · 11 nét