Bỏ qua, tới nội dung

车祸

chē huòㄔㄜ ㄏㄨㄛˋ

Hán Việt: XA HỌA

Phồn thể: 車禍

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

tai nạn giao thông, tai nạn xe

Hay gặp: 出车祸 (gặp tai nạn), 发生车祸.

Lượng từ đi kèm: 场

Ví dụ

  • 前面发生了车祸。

    qián miàn fā shēng le chē huò.

    Phía trước xảy ra tai nạn giao thông.

  • 他在车祸中受了伤。

    tā zài chē huò zhōng shòu le shāng.

    Anh ấy bị thương trong vụ tai nạn xe.

  • 开车不能喝酒,很容易出车祸。

    kāi chē bù néng hē jiǔ, hěn róng yì chū chē huò.

    Lái xe không được uống rượu, rất dễ gây tai nạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)

HỌA · 11 nét