新娘
xīn niángㄒㄧㄣ ㄋㄧㄤˊ
Hán Việt: TÂN NƯƠNG
Phồn thể: 新娘
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
cô dâu
Chú rể: 新郎.
Ví dụ
今天的新娘真漂亮!
jīn tiān de xīn niáng zhēn piào liang!
Cô dâu hôm nay đẹp quá!
新娘穿着红色的衣服。
xīn niáng chuān zhe hóng sè de yī fu.
Cô dâu mặc áo màu đỏ.
大家一起祝福新娘新郎。
dà jiā yì qǐ zhù fú xīn niáng xīn láng.
Mọi người cùng chúc phúc cô dâu chú rể.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂN · 13 nét
mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)
NƯƠNG · 10 nét
Từ liên quan
- 新 Xīn — mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)
- 新闻 xīn wén — tin tức, thời sự
- 新鲜 xīn xiān — tươi, tươi mới; (không khí) trong lành; mới mẻ, lạ
- 重新 chóng xīn — lại, làm lại (từ đầu), một lần nữa
- 创新 chuàng xīn — đổi mới, sáng tạo; sự đổi mới
- 更新 gēng xīn — cập nhật, đổi mới, thay mới
- 崭新 zhǎn xīn — brand new
- 新郎 xīn láng — chú rể