Bỏ qua, tới nội dung

线路

xiàn lùㄒㄧㄢˋ ㄌㄨˋ

Hán Việt: TUYẾN LỘ

Phồn thể: 線路

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

đường dây (điện, điện thoại); tuyến đường (xe buýt, tàu, du lịch)

Ví dụ

  • 这条公交线路经过火车站。

    zhè tiáo gōng jiāo xiàn lù jīng guò huǒ chē zhàn.

    Tuyến xe buýt này đi qua ga tàu.

  • 工人正在检查电话线路。

    gōng rén zhèng zài jiǎn chá diàn huà xiàn lù.

    Công nhân đang kiểm tra đường dây điện thoại.

  • 旅行社推荐了三条旅游线路。

    lǚ xíng shè tuī jiàn le sān tiáo lǚ yóu xiàn lù.

    Công ty du lịch giới thiệu ba tuyến du lịch.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TUYẾN · 8 nét

LỘ · 13 nét

đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ