扶
fúㄈㄨˊ
Hán Việt: PHÙ
Phồn thể: 扶
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
đỡ, dìu, vịn; giúp đỡ
扶手 = tay vịn. 扶贫 = xóa đói giảm nghèo.
Ví dụ
他扶着奶奶过马路。
tā fú zhe nǎi nai guò mǎ lù.
Cậu ấy dìu bà qua đường.
上楼梯时请扶好扶手。
shàng lóu tī shí qǐng fú hǎo fú shǒu.
Khi lên cầu thang xin vịn tay vịn.
孩子摔倒了,我把他扶起来。
hái zi shuāi dǎo le, wǒ bǎ tā fú qǐ lái.
Đứa bé ngã, tôi đỡ nó dậy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÙ · 7 nét
đỡ, dìu, vịn; giúp đỡ