Bỏ qua, tới nội dung

薄

báoㄅㄠˊ

Hán Việt: BẠC

Phồn thể: 薄

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩabáo(tính từ)

mỏng; nhạt, loãng; lạnh nhạt (tình cảm)

Trái nghĩa: 厚 (dày). Đứng một mình đọc báo; trong từ ghép văn viết đọc bó (薄弱).

Ví dụ

  • 今天有点冷,穿这么薄不行。

    jīn tiān yǒu diǎn lěng, chuān zhè me báo bù xíng.

    Hôm nay hơi lạnh, mặc mỏng thế này không được.

  • 请把肉切得薄一点。

    qǐng bǎ ròu qiè dé báo yì diǎn.

    Làm ơn thái thịt mỏng một chút.

  • 这本书很薄,一天就能看完。

    zhè běn shū hěn báo, yì tiān jiù néng kàn wán.

    Cuốn sách này mỏng, một ngày là đọc xong.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

NghĩaBó(tính từ)

họ Bạc; (âm đọc văn viết trong từ ghép) mỏng, yếu, nhạt: 薄弱, 淡薄

Ví dụ

  • 他的数学基础比较薄弱。

    tā de shù xué jī chǔ bǐ jiào bó ruò.

    Nền tảng toán của cậu ấy khá yếu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩabò(tính từ)

chỉ dùng trong 薄荷 (bạc hà)

Ví dụ

  • 我喜欢喝薄荷茶。

    wǒ xǐ huan hē bò he chá.

    Tôi thích uống trà bạc hà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẠC · 16 nét

họ Bạc; (âm đọc văn viết trong từ ghép) mỏng, yếu, nhạt: 薄弱, 淡薄