口袋
kǒu dàiㄎㄡˇ ㄉㄞˋ
Hán Việt: KHẨU ĐẠI
Phồn thể: 口袋
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ, lượng từ)
túi (quần áo); bao, túi đựng
Đồng nghĩa khẩu ngữ: 兜儿. 一口袋米 = một bao gạo.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
钥匙在我的口袋里。
yào shi zài wǒ de kǒu dài lǐ.
Chìa khóa ở trong túi tôi.
他把手放在口袋里。
tā bǎ shǒu fàng zài kǒu dài lǐ.
Anh ấy cho tay vào túi.
这件衣服有四个口袋。
zhè jiàn yī fu yǒu sì gè kǒu dài.
Cái áo này có bốn cái túi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHẨU · 3 nét
miệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm
ĐẠI · 11 nét
Từ liên quan
- 口 kǒu — miệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm
- 入口 rù kǒu — lối vào, cửa vào; (hàng hóa) nhập khẩu
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra
- 人口 rén kǒu — dân số; nhân khẩu, số người (trong gia đình)
- 借口 jiè kǒu — cớ, lý do thoái thác; lấy cớ
- 口味 kǒu wèi — khẩu vị; hương vị
- 进口 jìn kǒu — nhập khẩu; cửa vào, lối vào
- 港口 gǎng kǒu — port; harbor