形容
xíng róngㄒㄧㄥˊ ㄖㄨㄥˊ
Hán Việt: HÌNH DUNG
Phồn thể: 形容
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
miêu tả, hình dung; dáng vẻ, nét mặt
Khác tiếng Việt: 'hình dung' (tưởng tượng) trong tiếng Trung là 想象; 形容 = miêu tả. 形容词 = tính từ.
Ví dụ
我不知道怎么形容那种感觉。
wǒ bù zhī dào zěn me xíng róng nà zhǒng gǎn jué.
Tôi không biết diễn tả cảm giác đó thế nào.
那里的风景美得无法形容。
nà lǐ de fēng jǐng měi dé wú fǎ xíng róng.
Phong cảnh ở đó đẹp không tả xiết.
请用三个词形容你自己。
qǐng yòng sān gè cí xíng róng nǐ zì jǐ.
Hãy dùng ba từ để miêu tả bản thân bạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÌNH · 7 nét
DUNG · 10 nét