Bỏ qua, tới nội dung

邮票

yóu piàoㄧㄡˊ ㄆㄧㄠˋ

Hán Việt: BƯU PHIẾU

Phồn thể: 郵票

HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

tem thư

Lượng từ: 一张/一枚邮票; dán tem: 贴邮票.

Lượng từ đi kèm: 枚、张

Ví dụ

  • 寄这封信要贴多少钱的邮票?

    jì zhè fēng xìn yào tiē duō shǎo qián de yóu piào?

    Gửi lá thư này phải dán tem bao nhiêu tiền?

  • 爷爷喜欢收集邮票。

    yé ye xǐ huan shōu jí yóu piào.

    Ông thích sưu tập tem.

  • 我在邮局买了几张邮票。

    wǒ zài yóu jú mǎi le jǐ zhāng yóu piào.

    Tôi đã mua vài con tem ở bưu điện.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BƯU · 7 nét

PHIẾU · 11 nét

vé; phiếu (bầu)