Bỏ qua, tới nội dung

二手

èr shǒuㄦˋ ㄕㄡˇ

Hán Việt: NHỊ THỦ

Phồn thể: 二手

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(từ khu biệt)

đồ cũ, hàng secondhand; (thông tin) gián tiếp

Đứng trước danh từ: 二手车, 二手房, 二手烟.

Ví dụ

  • 我买了一辆二手车。

    wǒ mǎi le yí liàng èr shǒu chē.

    Tôi mua một chiếc xe cũ.

  • 学生们常在网上卖二手书。

    xué shēng men cháng zài wǎng shàng mài èr shǒu shū.

    Sinh viên hay bán sách cũ trên mạng.

  • 吸二手烟对身体也有害。

    xī èr shǒu yān duì shēn tǐ yě yǒu hài.

    Hút thuốc lá thụ động cũng có hại cho sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHỊ · 2 nét

hai, số 2; thứ hai (第二)

THỦ · 4 nét

tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)