气球
qì qiúㄑㄧˋ ㄑㄧㄡˊ
Hán Việt: KHÍ CẦU
Phồn thể: 氣球
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
bóng bay, khinh khí cầu
Ví dụ
孩子手里拿着一个红气球。
hái zi shǒu lǐ ná zhe yí gè hóng qì qiú.
Đứa bé cầm trên tay một quả bóng bay màu đỏ.
我们用气球布置了生日派对。
wǒ men yòng qì qiú bù zhì le shēng rì pài duì.
Chúng tôi dùng bóng bay trang trí tiệc sinh nhật.
气球飞到天上去了。
qì qiú fēi dào tiān shàng qù le.
Quả bóng bay bay lên trời mất rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÍ · 4 nét
khí, hơi, không khí; tức giận, làm (ai) tức
CẦU · 11 nét
quả bóng; môn bóng; hình cầu
Từ liên quan
- 天气 tiān qì — thời tiết
- 不客气 bù kè qi — không có gì, đừng khách sáo; (nói ai) không khách khí, bất lịch sự
- 生气 shēng qì — tức giận, giận; sức sống, sinh khí
- 空气 kōng qì — không khí
- 脾气 pí qi — tính khí, tính tình; tính nóng nảy
- 力气 lì qi — sức lực, sức mạnh (cơ bắp)
- 气候 qì hòu — khí hậu
- 勇气 yǒng qì — dũng khí, can đảm