Bỏ qua, tới nội dung

折扣

zhé kòuㄓㄜˊ ㄎㄡˋ

Hán Việt: CHIẾT KHẤU

Phồn thể: 折扣

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

chiết khấu, giảm giá

Chú ý cách nói giảm giá: 打八折 = giảm 20% (trả 80%), không phải giảm 80%.

Ví dụ

  • 会员买东西可以打折扣。

    huì yuán mǎi dōng xi kě yǐ dǎ zhé kòu.

    Hội viên mua hàng được giảm giá.

  • 这家店的折扣很大。

    zhè jiā diàn de zhé kòu hěn dà.

    Cửa hàng này giảm giá rất nhiều.

  • 买得多,能给点儿折扣吗?

    mǎi dé duō, néng gěi diǎn ér zhé kòu ma?

    Mua nhiều thì có thể chiết khấu chút không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHIẾT · 7 nét

KHẤU · 6 nét