失恋
shī liànㄕ ㄌㄧㄢˋ
Hán Việt: THẤT LUYẾN
Phồn thể: 失戀
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
thất tình
Ví dụ
他失恋了,心情很不好。
tā shī liàn le, xīn qíng hěn bù hǎo.
Anh ấy thất tình, tâm trạng rất tệ.
失恋以后,她每天都在哭。
shī liàn yǐ hòu, tā měi tiān dōu zài kū.
Sau khi thất tình, ngày nào cô ấy cũng khóc.
失恋不是世界末日。
shī liàn bú shì shì jiè mò rì.
Thất tình không phải là tận thế.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẤT · 5 nét
LUYẾN · 10 nét