外形
wài xíngㄨㄞˋ ㄒㄧㄥˊ
Hán Việt: NGOẠI HÌNH
Phồn thể: 外形
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
hình dáng bên ngoài, ngoại hình, kiểu dáng
Ví dụ
这款手机的外形很漂亮。
zhè kuǎn shǒu jī de wài xíng hěn piào liang.
Kiểu dáng của chiếc điện thoại này rất đẹp.
这座楼的外形像一本书。
zhè zuò lóu de wài xíng xiàng yì běn shū.
Tòa nhà này có hình dáng giống một cuốn sách.
两个杯子外形一样,颜色不同。
liǎng gè bēi zi wài xíng yí yàng, yán sè bù tóng.
Hai cái cốc có hình dáng giống nhau, màu khác nhau.
Từ hay nhầm
- 外貌 — Tiếng Việt 'ngoại hình' thường nói về người, tiếng Trung dùng 外貌/长相; 外形 chủ yếu nói về hình dáng đồ vật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
HÌNH · 7 nét
Từ liên quan
- 外 wài — ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
- 另外 lìng wài — ngoài ra; khác (cái khác, người khác); thêm
- 意外 yì wài — bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố
- 此外 cǐ wài — ngoài ra, bên cạnh đó
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 格外 gé wài — đặc biệt, hết sức, khác thường
- 外表 wài biǎo — external; outside; outward appearance
- 例外 lì wài — exception; to be an exception