Bỏ qua, tới nội dung

傍晚

bàng wǎnㄅㄤˋ ㄨㄢˇ

Hán Việt: BÀNG VÃN

Phồn thể: 傍晚

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

chiều tối, lúc chạng vạng, lúc hoàng hôn

Ví dụ

  • 傍晚的时候,我们去海边散步。

    bàng wǎn de shí hòu, wǒ men qù hǎi biān sàn bù.

    Lúc chiều tối, chúng tôi ra bờ biển đi dạo.

  • 他傍晚才回到家。

    tā bàng wǎn cái huí dào jiā.

    Mãi đến chạng vạng anh ấy mới về đến nhà.

  • 傍晚下了一场大雨。

    bàng wǎn xià le yì chǎng dà yǔ.

    Chiều tối đổ một trận mưa to.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÀNG · 12 nét

VÃN · 11 nét

muộn, trễ; buổi tối