Bỏ qua, tới nội dung

山区

shān qūㄕㄢ ㄑㄩ

Hán Việt: SƠN KHU

Phồn thể: 山區

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

vùng núi, miền núi

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 她在山区当了十年老师。

    tā zài shān qū dāng le shí nián lǎo shī.

    Cô ấy làm giáo viên ở vùng núi mười năm.

  • 山区的交通不太方便。

    shān qū de jiāo tōng bú tài fāng biàn.

    Giao thông ở miền núi không thuận tiện lắm.

  • 沙坝是越南北部的山区。

    shā bà shì yuè nán běi bù de shān qū.

    Sa Pa là vùng núi ở miền Bắc Việt Nam.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SƠN · 3 nét

núi

KHU · 4 nét

(đọc Ōu) họ Âu