Bỏ qua, tới nội dung

展出

zhǎn chūㄓㄢˇ ㄔㄨ

Hán Việt: TRIỂN XUẤT

Phồn thể: 展出

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

trưng bày, triển lãm

Ví dụ

  • 博物馆展出了很多古代文物。

    bó wù guǎn zhǎn chū le hěn duō gǔ dài wén wù.

    Bảo tàng trưng bày rất nhiều cổ vật.

  • 他的画将在下个月展出。

    tā de huà jiāng zài xià gè yuè zhǎn chū.

    Tranh của anh ấy sẽ được triển lãm vào tháng sau.

  • 这次车展展出了上百辆新车。

    zhè cì chē zhǎn zhǎn chū le shàng bǎi liàng xīn chē.

    Triển lãm ô tô lần này trưng bày hơn một trăm mẫu xe mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRIỂN · 10 nét

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra