黄瓜
huáng guāㄏㄨㄤˊ ㄍㄨㄚ
Hán Việt: HOÀNG QUA
Phồn thể: 黃瓜
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
dưa chuột, dưa leo
Lượng từ: 一根黄瓜.
Lượng từ đi kèm: 条
Ví dụ
夏天我喜欢吃凉拌黄瓜。
xià tiān wǒ xǐ huan chī liáng bàn huáng guā.
Mùa hè tôi thích ăn dưa chuột trộn.
妈妈在菜市场买了三根黄瓜。
mā ma zài cài shì chǎng mǎi le sān gēn huáng guā.
Mẹ mua ba quả dưa leo ở chợ.
黄瓜可以生吃。
huáng guā kě yǐ shēng chī.
Dưa chuột có thể ăn sống.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀNG · 11 nét
màu vàng; (khẩu ngữ) đổ bể, hỏng việc; đồi trụy; họ Hoàng
QUA · 5 nét