Bỏ qua, tới nội dung

熟人

shú rénㄕㄨˊ ㄖㄣˊ

Hán Việt: THỤC NHÂN

Phồn thể: 熟人

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

người quen

Ví dụ

  • 在这个城市,我一个熟人也没有。

    zài zhè ge chéng shì, wǒ yí gè shú rén yě méi yǒu.

    Ở thành phố này, tôi không có lấy một người quen.

  • 他是通过熟人找到这份工作的。

    tā shì tōng guò shú rén zhǎo dào zhè fèn gōng zuò de.

    Anh ấy tìm được công việc này nhờ người quen.

  • 在超市碰到了一个熟人。

    zài chāo shì pèng dào le yí gè shú rén.

    Gặp một người quen ở siêu thị.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤC · 15 nét

chín (quả, thức ăn); quen, quen thuộc; thạo, thành thạo; (ngủ) say

NHÂN · 2 nét

người; con người