站台
zhàn táiㄓㄢˋ ㄊㄞˊ
Hán Việt: TRẠM ĐÀI
Phồn thể: 站臺
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
sân ga, ke ga
Ví dụ
火车从三号站台出发。
huǒ chē cóng sān hào zhàn tái chū fā.
Tàu xuất phát từ sân ga số ba.
我在站台上等你。
wǒ zài zhàn tái shàng děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở sân ga.
站台上人很多,注意安全。
zhàn tái shàng rén hěn duō, zhù yì ān quán.
Trên sân ga rất đông người, chú ý an toàn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRẠM · 10 nét
đứng; trạm, ga, bến; lượng từ: trạm, bến (xe)
ĐÀI · 5 nét
lượng từ: chiếc, cái (máy móc, thiết bị như máy tính, tivi, máy giặt); sân khấu, bục; (viết tắt) Đài Loan; họ Đài