此前
cǐ qiánㄘˇ ㄑㄧㄢˊ
Hán Việt: THỬ TIỀN
Phồn thể: 此前
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
trước đó, trước đây
Văn viết, hay dùng trong tin tức; khẩu ngữ dùng 之前/以前.
Ví dụ
此前,他从来没出过国。
cǐ qián, tā cóng lái méi chū guò guó.
Trước đó, anh ấy chưa bao giờ ra nước ngoài.
此前公司已经通知了大家。
cǐ qián gōng sī yǐ jīng tōng zhī liǎo dà jiā.
Trước đó công ty đã thông báo cho mọi người.
这个问题此前没有人提过。
zhè ge wèn tí cǐ qián méi yǒu rén tí guò.
Vấn đề này trước đây chưa ai nêu ra.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỬ · 6 nét
này, đây (văn viết, = 这)
TIỀN · 9 nét
trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu