优良
yōu liángㄧㄡ ㄌㄧㄤˊ
Hán Việt: ƯU LƯƠNG
Phồn thể: 優良
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(từ trạng thái)
tốt, ưu tú, xuất sắc
Hay đi với: 优良传统, 优良品种, 优良作风.
Ví dụ
这个地区的水稻品种很优良。
zhè ge dì qū de shuǐ dào pǐn zhǒng hěn yōu liáng.
Giống lúa ở vùng này rất tốt.
我们要继承优良传统。
wǒ men yào jì chéng yōu liáng chuán tǒng.
Chúng ta phải kế thừa truyền thống tốt đẹp.
他在学校的表现一直很优良。
tā zài xué xiào de biǎo xiàn yì zhí hěn yōu liáng.
Biểu hiện của cậu ấy ở trường luôn rất tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ƯU · 6 nét
LƯƠNG · 7 nét