Bỏ qua, tới nội dung

印刷

yìn shuāㄧㄣˋ ㄕㄨㄚ

Hán Việt: ẤN LOÁT

Phồn thể: 印刷

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ)

in, in ấn; ngành in

Ví dụ

  • 这本书印刷得很清楚。

    zhè běn shū yìn shuā dé hěn qīng chǔ.

    Cuốn sách này in rất rõ nét.

  • 他在一家印刷厂工作。

    tā zài yì jiā yìn shuā chǎng gōng zuò.

    Anh ấy làm việc ở một xưởng in.

  • 印刷术是中国古代的四大发明之一。

    yìn shuā shù shì zhōng guó gǔ dài de sì dà fā míng zhī yī.

    Nghề in là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.

Từ hay nhầm

  • 打印 — 打印 là in bằng máy in văn phòng; 印刷 là in ấn số lượng lớn (sách, báo).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ẤN · 5 nét

XOÁT · 8 nét

chải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ); lướt (điện thoại); bàn chải