里头
lǐ touㄌㄧˇ ㄊㄡ˙
Hán Việt: LÝ ĐẦU
Phồn thể: 裡頭
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
bên trong, phía trong
Khẩu ngữ, nghĩa như 里面.
Ví dụ
箱子里头有什么?
xiāng zǐ lǐ tou yǒu shén me?
Trong thùng có gì vậy?
外面太冷了,我们去里头坐吧。
wài miàn tài lěng le, wǒ men qù lǐ tou zuò ba.
Bên ngoài lạnh quá, mình vào trong ngồi đi.
这件事里头肯定有问题。
zhè jiàn shì lǐ tou kěn dìng yǒu wèn tí.
Trong chuyện này chắc chắn có vấn đề.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÍ · 7 nét
trong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)
ĐẦU · 5 nét
đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)