研制
yán zhìㄧㄢˊ ㄓˋ
Hán Việt: NGHIÊN CHẾ
Phồn thể: 研製
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
nghiên cứu chế tạo, nghiên cứu phát triển (sản phẩm)
Ví dụ
这家公司研制出了一种新药。
zhè jiā gōng sī yán zhì chū le yì zhǒng xīn yào.
Công ty này đã nghiên cứu chế tạo ra một loại thuốc mới.
他们花了三年时间研制这台机器。
tā men huā le sān nián shí jiān yán zhì zhè tái jī qì.
Họ mất ba năm để nghiên cứu chế tạo chiếc máy này.
新手机正在研制中。
xīn shǒu jī zhèng zài yán zhì zhōng.
Mẫu điện thoại mới đang trong giai đoạn nghiên cứu phát triển.
Từ hay nhầm
- 研究 — 研究 là nghiên cứu nói chung; 研制 là nghiên cứu để làm ra sản phẩm cụ thể.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGHIÊN · 9 nét
CHẾ · 8 nét