Bỏ qua, tới nội dung

勤奋

qín fènㄑㄧㄣˊ ㄈㄣˋ

Hán Việt: CẦN PHẤN

Phồn thể: 勤奮

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)

cần cù, chăm chỉ, siêng năng

Ví dụ

  • 她学习非常勤奋。

    tā xué xí fēi cháng qín fèn.

    Cô ấy học hành vô cùng chăm chỉ.

  • 他靠勤奋工作买了房子。

    tā kào qín fèn gōng zuò mǎi le fáng zi.

    Anh ấy nhờ làm việc cần cù mà mua được nhà.

  • 成功离不开勤奋。

    chéng gōng lí bù kāi qín fèn.

    Thành công không thể thiếu sự cần cù.

Từ hay nhầm

  • 努力 — 努力 là cố gắng, dùng rộng; 勤奋 nhấn mạnh sự siêng năng đều đặn, lâu dài.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẦN · 13 nét

PHẤN · 8 nét